漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
嫁
N1 13 nét

lấy chồng, con dâu · marry into, bride

訓 よめ,とつ(ぐ),い(く),ゆ(く) ・ 音 カ

Hán Việt: giá

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

女 (con gái) + 家 (nhà): người con gái về nhà chồng. Hán Việt giá như xuất giá, giá thú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giá
Âm On
カ
Âm Kun
よめ,とつ(ぐ),い(く),ゆ(く)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

カ

Âm Kun

よめ,とつ(ぐ),い(く),ゆ(く)
Hán Việt: giá

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

女
Nữ
3 nét

Ví dụ câu

姉は来月嫁ぐ。 (あねはらいげつとつぐ)

Chị tôi sẽ lấy chồng vào tháng sau.