漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
鑑
N1 23 nét

soi xét, giám định · specimen, take warning from, learn from

訓 かんが(みる),かがみ ・ 音 カン

Hán Việt: giám

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Kim (金) cho nghĩa, chữ Giám (監, soi nhìn) gợi âm: tấm gương đồng để soi, như giám định, tấm gương (giám).

Thông tin nhanh

Hán Việt
giám
Âm On
カン
Âm Kun
かんが(みる),かがみ
Số nét
23
JLPT
N1

Bộ thủ

金 Kim 8 nét

Âm On

カン

Âm Kun

かんが(みる),かがみ
Hán Việt: giám

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

金
Kim
8 nét

Ví dụ câu

専門家が絵を鑑定した。 (せんもんかがえをかんていした)

Chuyên gia đã giám định bức tranh.