漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
頰
N1 16 nét

má · cheeks, jaw

訓 ほお,ほほ ・ 音 キョウ

Hán Việt: giáp

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 夾 (giáp - kẹp) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: phần kẹp hai bên khuôn mặt chính là má.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giáp
Âm On
キョウ
Âm Kun
ほお,ほほ
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

キョウ

Âm Kun

ほお,ほほ
Hán Việt: giáp

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

頁
Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

恥ずかしくて頰が赤くなった。 (はずかしくてほおがあかくなった)

Vì ngượng nên má tôi đỏ lên.