訓 くわ(える),くわ(わる) ・ 音 カ
Hán Việt: gia
力 (sức) cộng 口 (miệng): vừa ra sức vừa hò hét cổ vũ là thêm sức mạnh, nên nghĩa là thêm vào, như gia tăng, tham gia.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
私も旅行に参加したいです。 (わたしもりょこうにさんかしたいです)
Tôi cũng muốn tham gia chuyến du lịch.