Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

thêm, gia tăng · add, addition, increase

訓 くわ(える),くわ(わる) ・ 音 カ

Hán Việt: gia

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

力 (sức) cộng 口 (miệng): vừa ra sức vừa hò hét cổ vũ là thêm sức mạnh, nên nghĩa là thêm vào, như gia tăng, tham gia.

Thông tin nhanh

Hán Việt
gia
Âm On
Âm Kun
くわ(える),くわ(わる)
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

くわ(える),くわ(わる)
Hán Việt: gia

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

私も旅行に参加したいです。 (わたしもりょこうにさんかしたいです)

Tôi cũng muốn tham gia chuyến du lịch.