漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
荷
N3 10 nét

hành lý, hàng hóa · luggage, load

訓 に ・ 音 カ

Hán Việt: hà

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

艹 (cỏ cây) cho nghĩa, 何 (hà) gợi âm. Chữ vốn chỉ cây sen, sau chuyển sang nghĩa "gánh vác" rồi thành "hành lý, hàng hóa". Hán Việt "hà": trọng hà, hà hoa (hoa sen).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hà
Âm On
カ
Âm Kun
に
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

カ

Âm Kun

に
Hán Việt: hà

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

荷物が重いです。 (にもつがおもいです)

Hành lý nặng quá.