Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

trẻ; nếu · young, if, perhaps

訓 わか(い),わか-,も(しくわ),も(し),も(しくは),ごと(し) ・ 音 ジャク,ニャク,ニャ

Hán Việt: nhược

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt nhược như nhược bằng (nếu như), nhưng trong tiếng Nhật chủ yếu nghĩa là trẻ. Bộ 艹 (cỏ) ở trên gợi hình mầm cỏ non tươi trẻ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhược
Âm On
ジャク,ニャク,ニャ
Âm Kun
わか(い),わか-,も(しくわ),も(し),も(しくは),ごと(し)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

ジャク,ニャク,ニャ

Âm Kun

わか(い),わか-,も(しくわ),も(し),も(しくは),ごと(し)
Hán Việt: nhược

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

若い人たちが公園に集まっています。 (わかいひとたちがこうえんにあつまっています)

Những người trẻ đang tụ tập ở công viên.