訓 わか(い),わか-,も(しくわ),も(し),も(しくは),ごと(し) ・ 音 ジャク,ニャク,ニャ
Hán Việt: nhược
Hán Việt nhược như nhược bằng (nếu như), nhưng trong tiếng Nhật chủ yếu nghĩa là trẻ. Bộ 艹 (cỏ) ở trên gợi hình mầm cỏ non tươi trẻ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
若い人たちが公園に集まっています。 (わかいひとたちがこうえんにあつまっています)
Những người trẻ đang tụ tập ở công viên.