漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
落
N3 12 nét

rơi, rụng · fall, drop, come down

訓 お(ちる),お(ち),お(とす) ・ 音 ラク

Hán Việt: lạc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

艹 (cỏ) trên 洛 (lạc, gợi âm, có bộ 氵 nước): lá cỏ rơi rụng như giọt nước rơi xuống, nên nghĩa là rơi, như lạc hậu, sa lạc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lạc
Âm On
ラク
Âm Kun
お(ちる),お(ち),お(とす)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

ラク

Âm Kun

お(ちる),お(ち),お(とす)
Hán Việt: lạc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

財布を落としました。 (さいふをおとしました)

Tôi đã làm rơi ví.