訓 お(ちる),お(ち),お(とす) ・ 音 ラク
Hán Việt: lạc
艹 (cỏ) trên 洛 (lạc, gợi âm, có bộ 氵 nước): lá cỏ rơi rụng như giọt nước rơi xuống, nên nghĩa là rơi, như lạc hậu, sa lạc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
財布を落としました。 (さいふをおとしました)
Tôi đã làm rơi ví.