漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
蔵
N3 15 nét

kho, cất giữ · storehouse, hide, own

訓 くら,おさ(める),かく(れる) ・ 音 ゾウ,ソウ

Hán Việt: tàng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 臧 (tang) gợi âm: lấy cỏ phủ lên để giấu đồ, nên nghĩa là cất giữ, kho, như tàng trữ, bảo tàng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tàng
Âm On
ゾウ,ソウ
Âm Kun
くら,おさ(める),かく(れる)
Số nét
15
JLPT
N3

Âm On

ゾウ,ソウ

Âm Kun

くら,おさ(める),かく(れる)
Hán Việt: tàng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

艹
Thảo
3 nét

Ví dụ câu

古い蔵に宝物がしまってあります。 (ふるいくらにたからものがしまってあります)

Kho báu được cất trong nhà kho cũ.