漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
河
N3 8 nét

sông · river

訓 かわ ・ 音 カ

Hán Việt: hà

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy (氵, nước) cho nghĩa, 可 gợi âm hà: dòng nước lớn là sông, như sơn hà, Ngân Hà.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hà
Âm On
カ
Âm Kun
かわ
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

カ

Âm Kun

かわ
Hán Việt: hà

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

この町には大きな河川が流れている。 (このまちにはおおきなかせんがながれている)

Có một con sông lớn chảy qua thị trấn này.