Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

cầu vồng · rainbow

訓 にじ ・ 音 コウ

Hán Việt: hồng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 虫 (người xưa tưởng cầu vồng là con rồng rắn) cho nghĩa, 工 (công) gợi âm. Hán Việt hồng → hồng nghê (cầu vồng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hồng
Âm On
コウ
Âm Kun
にじ
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

にじ
Hán Việt: hồng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trùng
6 nét

Ví dụ câu

雨の後に虹が出た。 (あめのあとににじがでた)

Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện.