Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

nhớ, hoài niệm; lòng · feelings, heart, yearn

訓 ふところ,なつ(かしい),なつ(かしむ),なつ(く),なつ(ける),なず(ける),いだ(く),おも(う) ・ 音 カイ,エ

Hán Việt: hoài

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Tâm (忄) cho nghĩa: điều ôm ấp trong lòng. Hán Việt hoài như hoài niệm, hoài bão, hoài cổ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoài
Âm On
カイ,エ
Âm Kun
ふところ,なつ(かしい),なつ(かしむ),なつ(く),なつ(ける),なず(ける),いだ(く),おも(う)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

カイ,エ

Âm Kun

ふところ,なつ(かしい),なつ(かしむ),なつ(く),なつ(ける),なず(ける),いだ(く),おも(う)
Hán Việt: hoài

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

この歌を聞くと昔が懐かしい。 (このうたをきくとむかしがなつかしい)

Nghe bài hát này lại nhớ ngày xưa.