Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

sống, hoạt động · lively, resuscitation, being helped

訓 い(きる),い(かす),い(ける) ・ 音 カツ

Hán Việt: hoạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: có nước thì muôn vật sống động, nên nghĩa là sống, như sinh hoạt, hoạt động.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoạt
Âm On
カツ
Âm Kun
い(きる),い(かす),い(ける)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

カツ

Âm Kun

い(きる),い(かす),い(ける)
Hán Việt: hoạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

東京の生活にもう慣れました。 (とうきょうのせいかつにもうなれました)

Tôi đã quen với cuộc sống ở Tokyo rồi.