漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
懸
N1 20 nét

treo, lo lắng · state of suspension, hang, depend

訓 か(ける),か(かる) ・ 音 ケン,ケ

Hán Việt: huyền

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 県 vốn nghĩa là treo, thêm bộ tâm 心: lòng treo lơ lửng không yên, như huyền (treo), huyền thưởng (treo giải).

Thông tin nhanh

Hán Việt
huyền
Âm On
ケン,ケ
Âm Kun
か(ける),か(かる)
Số nét
20
JLPT
N1

Âm On

ケン,ケ

Âm Kun

か(ける),か(かる)
Hán Việt: huyền

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

心
Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼は一生懸命勉強した。 (かれはいっしょうけんめいべんきょうした)

Anh ấy đã học tập hết sức mình.