訓 なぐさ(める) ・ 音 イ
Hán Việt: úy
Phần dưới là 心 (tâm — tấm lòng), phần trên 尉 gợi âm イ. Làm cho lòng người khác dịu lại, ấm lại, đó là an ủi. Hán Việt "úy": an úy, 慰安 úy an, 慰問 úy vấn là đến thăm hỏi động viên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
友だちが私を慰めてくれました。 (ともだちがわたしをなぐさめてくれました)
Bạn tôi đã an ủi tôi.