Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

an ủi · comfort, console

訓 なぐさ(める) ・ 音 イ

Hán Việt: úy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần dưới là 心 (tâm — tấm lòng), phần trên 尉 gợi âm イ. Làm cho lòng người khác dịu lại, ấm lại, đó là an ủi. Hán Việt "úy": an úy, 慰安 úy an, 慰問 úy vấn là đến thăm hỏi động viên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
úy
Âm On
Âm Kun
なぐさ(める)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

なぐさ(める)
Hán Việt: úy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

友だちが私を慰めてくれました。 (ともだちがわたしをなぐさめてくれました)

Bạn tôi đã an ủi tôi.