漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
騎
N1 18 nét

cưỡi ngựa, kỵ binh · equestrian, riding on horses, counter for equestrians

・ 音 キ

Hán Việt: kỵ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 馬 (ngựa) cho nghĩa, 奇 (kỳ) gợi âm: cưỡi ngựa. Hán Việt kỵ như kỵ binh, kỵ sĩ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kỵ
Âm On
キ
Âm Kun
—
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

キ

Âm Kun

—
Hán Việt: kỵ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

馬
Mã
10 nét

Ví dụ câu

騎手が馬に乗る。 (きしゅがうまにのる)

Kỵ sĩ cưỡi ngựa.