Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

đánh, tấn công, bắn · beat, attack, defeat

訓 う(つ) ・ 音 ゲキ

Hán Việt: kích

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Tay 手 ở dưới, phía trên là cỗ xe và vũ khí 殳: ra tay đánh mạnh. Hán Việt kích, như tấn công là công kích, du kích.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kích
Âm On
ゲキ
Âm Kun
う(つ)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ゲキ

Âm Kun

う(つ)
Hán Việt: kích

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
4 nét

Ví dụ câu

敵の攻撃を受けた。 (てきのこうげきをうけた)

Chúng tôi bị kẻ địch tấn công.