Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

kiêng kỵ, giỗ · mourning, abhor, detestable

訓 い(む),い(み),い(まわしい) ・ 音 キ

Hán Việt: kỵ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 己 (kỷ) gợi âm, bộ 心 (tim) cho nghĩa: trong lòng kiêng sợ, như kiêng kỵ, cấm kỵ; cũng là ngày giỗ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kỵ
Âm On
Âm Kun
い(む),い(み),い(まわしい)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

い(む),い(み),い(まわしい)
Hán Việt: kỵ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

今日は祖父の一周忌だ。 (きょうはそふのいっしゅうきだ)

Hôm nay là giỗ đầu của ông tôi.