漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
隙
N1 13 nét

khe hở, kẽ hở · crevice, fissure, discord

訓 すき,す(く),す(かす),ひま ・ 音 ゲキ,キャク,ケキ

Hán Việt: khích

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ phụ 阝 (tường đất) cho nghĩa: kẽ nứt giữa các bức tường - "khích" như "hiềm khích" (rạn nứt tình cảm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khích
Âm On
ゲキ,キャク,ケキ
Âm Kun
すき,す(く),す(かす),ひま
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ゲキ,キャク,ケキ

Âm Kun

すき,す(く),す(かす),ひま
Hán Việt: khích

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

阝
Phụ
3 nét

Ví dụ câu

ドアの隙間から光が漏れる。 (ドアのすきまからひかりがもれる)

Ánh sáng lọt qua khe cửa.