Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 8 nét

khổ; đắng · suffering; bitter

訓 くる(しい),にが(い) ・ 音 ク

Hán Việt: khổ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

艹 (bộ thảo — cỏ cây) cho nghĩa, 古 (cổ) gợi âm: thứ rau cỏ ăn vào thấy đắng, từ đó thành "đắng cay, khổ sở". Hán Việt "khổ": khổ sở, gian khổ, khổ qua (mướp đắng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khổ
Âm On
Âm Kun
くる(しい),にが(い)
Số nét
8
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

くる(しい),にが(い)
Hán Việt: khổ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

数学は苦手です。 (すうがくはにがてです)

Tôi không giỏi toán.