Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

chịu đựng · withstand, endure, support

訓 た(える),たま(る),こら(える),こた(える) ・ 音 カン,タン

Hán Việt: kham

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 甚 (thậm) gợi âm: mặt đất gánh chịu mọi thứ, như bất kham là không chịu nổi, kham khổ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kham
Âm On
カン,タン
Âm Kun
た(える),たま(る),こら(える),こた(える)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

カン,タン

Âm Kun

た(える),たま(る),こら(える),こた(える)
Hán Việt: kham

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

彼は痛みに堪えた。 (かれはいたみにたえた)

Anh ấy đã chịu đựng cơn đau.