訓 た(える),たま(る),こら(える),こた(える) ・ 音 カン,タン
Hán Việt: kham
Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 甚 (thậm) gợi âm: mặt đất gánh chịu mọi thứ, như bất kham là không chịu nổi, kham khổ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は痛みに堪えた。 (かれはいたみにたえた)
Anh ấy đã chịu đựng cơn đau.