Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

hầm, hố, hầm mỏ · pit, hole

・ 音 コウ

Hán Việt: khanh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 亢 gợi âm: hố đào sâu vào lòng đất. Hán Việt khanh, như trong phần thư khanh nho (đốt sách chôn nho).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khanh
Âm On
コウ
Âm Kun
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

Hán Việt: khanh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

昔、この町には炭坑があった。 (むかしこのまちにはたんこうがあった)

Ngày xưa, thị trấn này có một mỏ than.