訓 かたまり,つちくれ ・ 音 カイ,ケ
Hán Việt: khối
Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 鬼 (quỷ) gợi âm: cục đất to, tức là khối, như khối băng, khối đá.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
氷の塊が川を流れていた。 (こおりのかたまりがかわをながれていた)
Những khối băng đang trôi trên sông.