漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
塊
N1 13 nét

cục, khối · clod, lump, chunk

訓 かたまり,つちくれ ・ 音 カイ,ケ

Hán Việt: khối

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 鬼 (quỷ) gợi âm: cục đất to, tức là khối, như khối băng, khối đá.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khối
Âm On
カイ,ケ
Âm Kun
かたまり,つちくれ
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

カイ,ケ

Âm Kun

かたまり,つちくれ
Hán Việt: khối

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

土
Thổ
3 nét

Ví dụ câu

氷の塊が川を流れていた。 (こおりのかたまりがかわをながれていた)

Những khối băng đang trôi trên sông.