訓 ひら(く),さと(す) ・ 音 ケイ
Hán Việt: khải
Chữ Hộ (戸, cửa), bộ Phộc (攵, tay) và chữ Khẩu (口): tay mở cửa, miệng giảng giải, như khải thị, khai sáng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この本に大いに啓発された。 (このほんにおおいにけいはつされた)
Tôi được khai sáng rất nhiều nhờ cuốn sách này.