訓 は(る),ひら(く) ・ 音 コン
Hán Việt: khẩn
Phần trên gợi âm như trong 懇 (khẩn), bộ thổ 土 bên dưới cho nghĩa: phá đất hoang để trồng trọt - "khai khẩn" 開墾.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
人々は荒れ地を開墾した。 (ひとびとはあれちをかいこんした)
Người dân đã khai khẩn đất hoang.