Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

kiềm chế, dè dặt · withdraw, draw in, hold back

訓 ひか(える),ひか(え) ・ 音 コウ

Hán Việt: khống

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 空 (không) gợi âm: tay kéo giữ lại, như khống chế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khống
Âm On
コウ
Âm Kun
ひか(える),ひか(え)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

ひか(える),ひか(え)
Hán Việt: khống

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

医者にお酒を控えるように言われた。 (いしゃにおさけをひかえるようにいわれた)

Bác sĩ bảo tôi hạn chế uống rượu.