Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

kiệt xuất, hào kiệt · greatness, excellence

訓 すぐ(れる) ・ 音 ケツ

Hán Việt: kiệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 桀 (kiệt) gợi âm: người vượt trội hơn người, như hào kiệt, kiệt tác (傑作).

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiệt
Âm On
ケツ
Âm Kun
すぐ(れる)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ケツ

Âm Kun

すぐ(れる)
Hán Việt: kiệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

この小説は彼の傑作だ。 (このしょうせつはかれのけっさくだ)

Cuốn tiểu thuyết này là kiệt tác của anh ấy.