漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
隣
N1 16 nét

bên cạnh, láng giềng · neighboring

訓 とな(る),となり ・ 音 リン

Hán Việt: lân

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 (gò, làng) cho nghĩa, 粦 (lân) gợi âm: nhà cùng làng — lân trong "lân cận", "lân bang".

Thông tin nhanh

Hán Việt
lân
Âm On
リン
Âm Kun
とな(る),となり
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

リン

Âm Kun

とな(る),となり
Hán Việt: lân

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

阝
Phụ
3 nét

Ví dụ câu

隣人と仲良く暮らしている。 (りんじんとなかよくくらしている)

Tôi sống hòa thuận với hàng xóm.