Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

rời xa, tách ra · detach, separation, disjoin

訓 はな(れる),はな(す) ・ 音 リ

Hán Việt: ly

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 离 (ly) gợi âm, bộ chuy 隹 (chim) cho nghĩa: chim bay rời khỏi tổ, như trong chia ly, ly biệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ly
Âm On
Âm Kun
はな(れる),はな(す)
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

はな(れる),はな(す)
Hán Việt: ly

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chuy
8 nét

Ví dụ câu

子供から目を離さないで。 (こどもからめをはなさないで)

Đừng rời mắt khỏi đứa trẻ.