Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 18 nét

khó khăn, tai nạn · difficult, impossible, trouble

訓 かた(い),-がた(い),むずか(しい),むづか(しい),むつか(しい),-にく(い) ・ 音 ナン

Hán Việt: nan

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt nan như nan giải, tai nạn, gian nan. Bộ 隹 (chim) bên phải: hình dung chú chim gặp nạn, rơi vào cảnh khó khăn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nan
Âm On
ナン
Âm Kun
かた(い),-がた(い),むずか(しい),むづか(しい),むつか(しい),-にく(い)
Số nét
18
JLPT
N3

Âm On

ナン

Âm Kun

かた(い),-がた(い),むずか(しい),むづか(しい),むつか(しい),-にく(い)
Hán Việt: nan

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chuy
8 nét

Ví dụ câu

この問題は難しいです。 (このもんだいはむずかしいです)

Bài toán này khó.