漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
媒
N1 12 nét

mối, môi giới · mediator, go-between

訓 なこうど ・ 音 バイ

Hán Việt: môi

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 某 (mỗ) gợi âm: người phụ nữ làm mối, như môi giới, truyền thông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
môi
Âm On
バイ
Âm Kun
なこうど
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

バイ

Âm Kun

なこうど
Hán Việt: môi

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

女
Nữ
3 nét

Ví dụ câu

蚊は病気を媒介する。 (かはびょうきをばいかいする)

Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.