漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
膜
N1 14 nét

màng · membrane

・ 音 マク

Hán Việt: mạc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt) cho nghĩa, 莫 (mạc) gợi âm: lớp màng mỏng trong cơ thể, như võng mạc, giác mạc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mạc
Âm On
マク
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

マク

Âm Kun

—
Hán Việt: mạc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

目の角膜を傷つけないように注意してください。 (めのかくまくをきずつけないようにちゅういしてください)

Hãy cẩn thận để không làm tổn thương giác mạc.