漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
鳴
N2 14 nét

kêu, hót, reo · chirp, cry, bark

訓 な(く),な(る),な(らす) ・ 音 メイ

Hán Việt: minh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 (miệng) cạnh 鳥 (chim): con chim mở miệng là hót. Hán Việt minh, như cộng minh (cộng hưởng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
minh
Âm On
メイ
Âm Kun
な(く),な(る),な(らす)
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

メイ

Âm Kun

な(く),な(る),な(らす)
Hán Việt: minh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

鳥
Điểu
11 nét

Ví dụ câu

朝から鳥が鳴いている。 (あさからとりがないている)

Chim hót từ sáng.

Kanji liên quan