Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 6 nét

dấu, con dấu · stamp, seal, mark

訓 しるし,-じるし,しる(す) ・ 音 イン

Hán Việt: ấn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Một bàn tay (爪) ấn lên người đang quỳ (卩): ấn xuống, đóng dấu, như ấn tượng, ấn loát (in ấn).

Thông tin nhanh

Hán Việt
ấn
Âm On
イン
Âm Kun
しるし,-じるし,しる(す)
Số nét
6
JLPT
N3

Âm On

イン

Âm Kun

しるし,-じるし,しる(す)
Hán Việt: ấn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tiết
2 nét

Ví dụ câu

地図に目印をつけておいた。 (ちずにめじるしをつけておいた)

Tôi đã đánh dấu trên bản đồ.