Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

cố gắng, gắng sức · toil, diligent, as much as possible

訓 つと(める) ・ 音 ド

Hán Việt: nỗ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 奴 gợi âm nỗ đặt trên bộ lực (力, sức): dốc hết sức mình, như nỗ lực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nỗ
Âm On
Âm Kun
つと(める)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

つと(める)
Hán Việt: nỗ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

毎日日本語を努力して勉強しています。 (まいにちにほんごをどりょくしてべんきょうしています)

Mỗi ngày tôi đều nỗ lực học tiếng Nhật.