Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

cằm, hàm · jaw, chin, gill

訓 あご,あぎと ・ 音 ガク

Hán Việt: ngạc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 咢 (ngạc) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: phần hàm của đầu - "thượng ngạc" là hàm trên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngạc
Âm On
ガク
Âm Kun
あご,あぎと
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ガク

Âm Kun

あご,あぎと
Hán Việt: ngạc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

彼は顎に手を当てて考えた。 (かれはあごにてをあててかんがえた)

Anh ấy chống tay lên cằm suy nghĩ.