訓 あご,あぎと ・ 音 ガク
Hán Việt: ngạc
Chữ 咢 (ngạc) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: phần hàm của đầu - "thượng ngạc" là hàm trên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は顎に手を当てて考えた。 (かれはあごにてをあててかんがえた)
Anh ấy chống tay lên cằm suy nghĩ.