Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

kiêu ngạo · be proud

訓 おご(る),あなど(る) ・ 音 ゴウ

Hán Việt: ngạo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, chữ 敖 (ngao) gợi âm: người kiêu căng - "ngạo mạn" 傲慢.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngạo
Âm On
ゴウ
Âm Kun
おご(る),あなど(る)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ゴウ

Âm Kun

おご(る),あなど(る)
Hán Việt: ngạo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼の傲慢な態度に腹が立った。 (かれのごうまんなたいどにはらがたった)

Tôi bực mình vì thái độ ngạo mạn của anh ta.