訓 うし ・ 音 ギュウ 🔊
Hán Việt: ngưu
Chữ tượng hình đầu con bò có sừng nhìn từ phía trước. Ngưu là bò, như thủy ngưu (trâu); 牛乳 là sữa bò.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎朝牛乳を飲みます。 (まいあさぎゅうにゅうをのみます)
Mỗi sáng tôi uống sữa bò.