Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

mối lo, nguy cơ · fear, uneasiness, anxiety

訓 おそれ,おもんぱか(る),はか(る),うれ(える),あざむ(く),あやま(る),のぞ(む),たの(しむ) ・ 音 グ

Hán Việt: ngu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hô 虍 (hổ) cho nghĩa, chữ 呉 (ngô) gợi âm: gặp hổ thì lo sợ - 虞 là mối lo, nguy cơ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngu
Âm On
Âm Kun
おそれ,おもんぱか(る),はか(る),うれ(える),あざむ(く),あやま(る),のぞ(む),たの(しむ)
Số nét
13
JLPT
N1

Bộ thủ

6 nét

Âm On

Âm Kun

おそれ,おもんぱか(る),はか(る),うれ(える),あざむ(く),あやま(る),のぞ(む),たの(しむ)
Hán Việt: ngu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

6 nét

Ví dụ câu

大雨で洪水の虞がある。 (おおあめでこうずいのおそれがある)

Mưa lớn có nguy cơ gây lũ lụt.

Kanji liên quan