Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 4 nét

lòng nhân, nhân từ · humanity, virtue, benevolence

・ 音 ジン,ニ,ニン

Hán Việt: nhân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhân (亻) cạnh chữ Nhị (二): tình nghĩa giữa hai người với nhau, tức là lòng nhân, như nhân từ, nhân nghĩa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhân
Âm On
ジン,ニ,ニン
Âm Kun
Số nét
4
JLPT
N1

Âm On

ジン,ニ,ニン

Âm Kun

Hán Việt: nhân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

仁の心を持って人に接する。 (じんのこころをもってひとにせっする)

Đối xử với người khác bằng lòng nhân.