Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

bờ, giới hạn · horizon, shore, limit

訓 はて ・ 音 ガイ

Hán Việt: nhai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Nhai (厓, bờ vực) gợi âm: bờ nước, giới hạn, như thiên nhai (chân trời), sinh nhai.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhai
Âm On
ガイ
Âm Kun
はて
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ガイ

Âm Kun

はて
Hán Việt: nhai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

彼は生涯を研究に捧げた。 (かれはしょうがいをけんきゅうにささげた)

Ông ấy cống hiến cả đời cho nghiên cứu.