Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

vặn, xoắn · twirl, twist, play with

訓 ね(じる),ねじ(る),ひね(くる),ひね(る) ・ 音 ネン,ジョウ

Hán Việt: niệp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, chữ 念 (niệm) gợi âm: dùng tay vặn, xoắn - "niệp tỏa" 捻挫 là bong gân, trẹo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
niệp
Âm On
ネン,ジョウ
Âm Kun
ね(じる),ねじ(る),ひね(くる),ひね(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ネン,ジョウ

Âm Kun

ね(じる),ねじ(る),ひね(くる),ひね(る)
Hán Việt: niệp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

足首を捻挫した。 (あしくびをねんざした)

Tôi bị trẹo mắt cá chân.