漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
娘
N2 10 nét

con gái, thiếu nữ · daughter, girl

訓 むすめ,こ ・ 音 ジョウ

Hán Việt: nương

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nữ 女 cạnh 良 (lương, tốt): người con gái hiền lành, Hán Việt nương như cô nương.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nương
Âm On
ジョウ
Âm Kun
むすめ,こ
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ジョウ

Âm Kun

むすめ,こ
Hán Việt: nương

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

女
Nữ
3 nét

Ví dụ câu

娘は今年小学生になった。 (むすめはことししょうがくせいになった)

Con gái tôi năm nay đã vào tiểu học.