Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

oán hận · grudge, show resentment, be jealous

訓 うら(む),うらみ,うら(めしい) ・ 音 エン,オン,ウン

Hán Việt: oán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 心 (lòng) cho nghĩa, 夗 gợi âm: nỗi hận nằm trong lòng. Hán Việt oán → oán hận, ân oán.

Thông tin nhanh

Hán Việt
oán
Âm On
エン,オン,ウン
Âm Kun
うら(む),うらみ,うら(めしい)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

エン,オン,ウン

Âm Kun

うら(む),うらみ,うら(めしい)
Hán Việt: oán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼は昔のことを今も怨んでいる。 (かれはむかしのことをいまもうらんでいる)

Anh ta đến giờ vẫn còn oán hận chuyện ngày xưa.