Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

không, phủ định · negate, no, noes

訓 いな,いや ・ 音 ヒ

Hán Việt: phủ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ bất (不, không) đặt trên miệng (口): miệng nói không, đó là phủ định, phủ nhận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phủ
Âm On
Âm Kun
いな,いや
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

いな,いや
Hán Việt: phủ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

彼はうわさを否定した。 (かれはうわさをひていした)

Anh ấy đã phủ nhận tin đồn.