漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
賦
N1 15 nét

thuế, phân bổ; thiên phú · levy, ode, prose

・ 音 フ,ブ

Hán Việt: phú

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ bối 貝 (tiền) cho nghĩa, chữ 武 gợi âm: thu tiền thuế - "phú thuế"; cũng là thể văn "phú" và "thiên phú" 天賦.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phú
Âm On
フ,ブ
Âm Kun
—
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

フ,ブ

Âm Kun

—
Hán Việt: phú

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

貝
Bối
7 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

彼には天賦の才能がある。 (かれにはてんぷのさいのうがある)

Anh ấy có tài năng thiên phú.