Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

trả lại, quay về · return, answer, fade

訓 かえ(す),-かえ(す),かえ(る),-かえ(る) ・ 音 ヘン

Hán Việt: phản

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước (辶, đi) cho nghĩa, 反 (ngược lại) gợi âm phản: đi ngược trở về, trả lại, như phản hồi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phản
Âm On
ヘン
Âm Kun
かえ(す),-かえ(す),かえ(る),-かえ(る)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

ヘン

Âm Kun

かえ(す),-かえ(す),かえ(る),-かえ(る)
Hán Việt: phản

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

早く返事をください。 (はやくへんじをください)

Hãy trả lời sớm cho tôi nhé.