Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

kỳ quái, quái lạ · suspicious, mystery, apparition

訓 あや(しい),あや(しむ) ・ 音 カイ,ケ

Hán Việt: quái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 忄 (tim) cho nghĩa: điều khiến lòng thấy lạ lùng. Hán Việt quái như kỳ quái, quái vật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quái
Âm On
カイ,ケ
Âm Kun
あや(しい),あや(しむ)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

カイ,ケ

Âm Kun

あや(しい),あや(しむ)
Hán Việt: quái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

夏に怪談を聞く。 (なつにかいだんをきく)

Mùa hè chúng tôi nghe chuyện ma.