漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
官
N3 8 nét

quan chức · government official

・ 音 カン

Hán Việt: quan

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

宀 (mái nhà) trùm lên phần dưới vốn vẽ nơi đóng quân: tòa nhà công đường, chỗ làm việc của quan lại. Hán Việt "quan": quan chức, ngoại giao quan, cảnh sát quan.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quan
Âm On
カン
Âm Kun
—
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

カン

Âm Kun

—
Hán Việt: quan

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

宀
Miên
3 nét

Ví dụ câu

警官が道に立っています。 (けいかんがみちにたっています)

Một cảnh sát đang đứng trên đường.